0908797211

QL22, Hóc Môn, Hồ Chí Minh (Gần chợ đầu mối Hóc Môn) | Hotline: 0908.797.211 / 0976.668.911

Isuzu F-Series

FVR34QE4 ( 9 TẤN, THÙNG DÀI 7M3 )

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

  • Trọng tải :16,000 kg
  • Tải trọng cho phép chở : 9,000 kg
  • Thùng dài : 7m3
  • Kích thước : 9,460 x 2,485 x 2,880 mm
  • Công suất  : 241 Ps
  • Tiêu chuẩn khí thải : Euro 4
  • Giá Niêm yết : 1,315,000,000 VNĐ

Động Cơ Isuzu 16 Tấn FVR34QE4

Tối ưu hiệu suất cao

Bộ làm mát khí nạp dung tích lớn

Tăng công suất động cơ

Bộ Turbo biến thiên tăng áp

Tiện Nghi ISUZU 16 TẤN FVR34QE4

Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

Đặc Điểm Kỹ Thuật ISUZU 16 TẤN FVR34QE4

Khối lượng toàn bộkg16000
Khối lượng bản thânkg5255
Số chỗ ngồiNgười3
Thùng nhiên liệuLít200

 

Kích thước tổng thể DxRxCmm9460 x 2485 x 2880
Chiều dài cơ sởmm5560
Vệt bánh xe trước – saumm2060 / 1850
Khoảng sáng gầm xemm270
Chiều dài đầu – đuôi xemm1250 / 2650

 

Tên động cơ 6HK1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanhcc7790
Đường kính và hành trình pistonmm115 x 125
Công suất cực đạiPs(kW)/rpm241 (177) / 2400
Momen xoắn cực đạiN.m(kgf.m)/rpm706 (72) / 1450
Hộp số MZW6P – 6 số tiến & 1 số lùi

 

Tốc độ tối đakm/h94
Khả năng vượt dốc tối đa%31
Bán kính quay vòng tối thiểum8,8

 

Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, khí nén hoàn toàn
Kích thước lốp trước – sau 10.00R20
Máy phát điện 24V-90A
Ắc quy 12V-65AH x 2

 

CHI TIẾT THÙNG LỬNG ISUZU 
– KT lọt lòng thùng (DxRxC):  x  x  mm
– Tải trọng chở hàng hóa:  Kg
– Đà dọc: U120, Đà ngang: U80
– Khung xương bửng: 40 x 60 mm
– Vách ngoài: inox 430 dập sóng dày 0.5 mm
– Vách trong: tole phẵng dày 0.5 mm
– Sàn sắt phẳng dày 3 ly.
– Bản lề, tay khóa bửng sắt inox
– Vè chắn bùn inox, Cản hông sắt 
– Cản sau sắt sơn đen vàng.

CHI TIẾT THÙNG MUI BẠT ISUZU 

– KT lọt lòng thùng (DxRxC):  x  x  mm

– Tải trọng chở hàng hóa:  Kg

– Đà dọc U120, Đà ngang U80

– Khung xương bửng  40 x 80 mm

– Kèo Ø27, bạt 2 lớp bố.

– Vách ngoài inox 430 dập sóng dày 0.5 mm

– Vách trong tole phẵng dày 0.5 mm

– Mở 7 bửng & 1 vĩ sau.

– Sàn sắt phẳng dày 3 ly

– Bản lề, tay khóa bửng sắt inox

– Vè chắn bùn inox, Cản hông sắt sơn đen vàng

– Cản sau sắt sơn đen vàng.

CHI TIẾT THÙNG KÍN CỬA HÔNG ISUZU 

 KT lọt lòng thùng (DxRxC):  x  x  mm

– Tải trọng chở hàng hóa:  Kg

– Đà dọc: U100, Đà ngang: U80

– Khung xương: 40 x 40 mm

– Vách ngoài: inox 430 dập sóng dày 0.5 mm

– Vách trong: tole phẵng dày 0.5 mm

– Cửa: 2 cửa sau 1 cửa hông.

– Khung bao đèn lái sau: sắt

– Sàn sắt phẳng dày: 3 Ly

– Bản lề, tay khóa inox

– Vè chắn bùn inox. 

– Cản hông, cản sau: sắt 

Trang bị tiêu chuẩn
  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

Hình ảnh Isuzu 16 TẤN FVR34QE4

Ms. Nhàn

Với kinh nghiệp trên 3 năm kinh doanh ô tô, Nhàn sẽ giúp bạn chọn chiếc xe du lịch phù hợp nhất với nhu cầu của bạn

Close Menu
Contact Me on Zalo
Đăng kí báo giá