0908797211

QL22, Hóc Môn, Hồ Chí Minh (Gần chợ đầu mối Hóc Môn) | Hotline: 0908.797.211 / 0976.668.911

Isuzu F-Series

MODEL FRR90NE4

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

  • Trọng tải : 11,000 kg
  • Tải hàng :     6,500 kg
  • Lòng thùng : 6m7
  • Kích thước : 8,420 x 2,280 x 2,530 mm
  • Công suất : 190 Ps
  • Tiêu chuẩn khí thải : Euro 4
  • Giá Niêm yết : 858,000,000 VNĐ

Động Cơ Isuzu 11 Tấn FRR90NE4

Tối ưu hiệu suất cao

Bộ làm mát khí nạp dung tích lớn

Tăng công suất động cơ

Bộ Turbo biến thiên tăng áp

Tiện Nghi ISUZU 11 TẤN FRR90NE4

Đặc Điểm Kỹ Thuật ISUZU 11 TẤN FRR90NE4

Khối lượng toàn bộkg11000
Khối lượng bản thânkg3255
Số chỗ ngồiNgười3
Thùng nhiên liệuLít200

 

Kích thước tổng thể DxRxCmm8420 x 2280 x 2530
Chiều dài cơ sởmm4990
Vệt bánh xe trước – saumm1790 / 1660
Khoảng sáng gầm xemm210
Chiều dài đầu – đuôi xemm1150 / 2280

 

Tên động cơ 4HK1E4CC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanhcc5193
Đường kính và hành trình pistonmm115 x 125
Công suất cực đạiPs(kW)/rpm190 (140) / 2600
Momen xoắn cực đạiN.m(kgf.m)/rpm513 (52) / 1600~2600
Hộp số MZZ6W – 6 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đakm/h100
Khả năng vượt dốc tối đa%35
Bán kính quay vòng tối thiểum7,2

 

Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép điều khiển bằng khí nén
Kích thước lốp trước – sau 8.25 – 16 18PR
Máy phát điện 24V-90A
Ắc quy 12V-65AH x 2

 

CHI TIẾT THÙNG LỬNG ISUZU 6T75
– KT lọt lòng thùng (DxRxC): 6750 x 2350 x 535 mm
– Tải trọng chở hàng hóa: 6.750 Kg
– Đà dọc: U120, Đà ngang: U80
– Khung xương bửng: 40 x 60 mm
– Vách ngoài: inox 430 dập sóng dày 0.5 mm
– Vách trong: tole phẵng dày 0.5 mm
– Sàn sắt phẳng dày 3 ly.
– Bản lề, tay khóa bửng sắt inox
– Vè chắn bùn inox, Cản hông sắt 
– Cản sau sắt sơn đen vàng.

CHI TIẾT THÙNG MUI BẠT ISUZU 6T5

– KT lọt lòng thùng (DxRxC): 6750 x 2350 x 735/2060 mm

– Tải trọng chở hàng hóa: 6.500 Kg

– Đà dọc U120, Đà ngang U80

– Khung xương bửng  40 x 80 mm

– Kèo Ø27, bạt 2 lớp bố.

– Vách ngoài inox 430 dập sóng dày 0.5 mm

– Vách trong tole phẵng dày 0.5 mm

– Mở 7 bửng & 1 vĩ sau.

– Sàn sắt phẳng dày 3 ly

– Bản lề, tay khóa bửng sắt inox

– Vè chắn bùn inox, Cản hông sắt sơn đen vàng

– Cản sau sắt sơn đen vàng.

CHI TIẾT THÙNG KÍN CỬA HÔNG ISUZU 6T3

 KT lọt lòng thùng (DxRxC): 6620 x 2330 x 2060 mm

– Tải trọng chở hàng hóa: 6.250 Kg

– Đà dọc: U100, Đà ngang: U80

– Khung xương: 40 x 40 mm

– Vách ngoài: inox 430 dập sóng dày 0.5 mm

– Vách trong: tole phẵng dày 0.5 mm

– Cửa: 2 cửa sau 1 cửa hông.

– Khung bao đèn lái sau: sắt

– Sàn sắt phẳng dày: 3 Ly

– Bản lề, tay khóa inox

– Vè chắn bùn inox. 

– Cản hông, cản sau: sắt 

Tốc độ tối đakm/h100
Khả năng vượt dốc tối đa%35
Bán kính quay vòng tối thiểum7,2
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép điều khiển bằng khí nén
Kích thước lốp trước – sau 8.25 – 16 18PR
Máy phát điện 24V-90A
Ắc quy 12V-65AH x 2
Trang bị tiêu chuẩn
  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

Hình ảnh ISUZU 11 TẤN FRR90NE4

Ms. Nhàn

Với kinh nghiệp trên 3 năm kinh doanh ô tô, Nhàn sẽ giúp bạn chọn chiếc xe du lịch phù hợp nhất với nhu cầu của bạn

Close Menu
Contact Me on Zalo
Đăng kí báo giá